滑倒

huá dǎohoạt đảo

Hán Việt: hoạt đảo · Pinyin: huá dǎo

Tổng quan

trượt ngã (mất thăng bằng)

Cấu tạo: 滑 (hoạt) + 倒 (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trượt ngã
  • VietPhrases trượt chân
  • Tần suất từ sự trượt chân, điều lầm lỗi; sự lỡ (lời...), sự sơ suất, áo gối, áo choàng; váy trong, coocxê; tạp dề, dây xích chó, bến tàu; chỗ đóng tàu, chỗ sửa chữa tàu, miếng giấy nhỏ, mảnh gỗ nhỏ, thanh gỗ dẹt, cành ghép, mầm ghép; cành giâm, nước áo (đất sét lỏng để tráng ngoài đồ sứ, đồ đất trước khi nung), (số nhiều) buồng sau sân khấu, (số nhiều) quần xi líp, cá bơn con, bản in thử, (xem) cup, trốn ai, lẩn trốn ai, một cậu bé mảnh khảnh, thả, đẻ non (súc vật), đút nhanh, đút gọn, đút lén, giúi nhanh, nhét nhanh, nhét gọn, thoát, tuột ra khỏi, trượt, tuột, trôi qua, chạy qua, lẻn, lủi, lẩn, lỏn, lỡ…
  • Biên soạn 滑倒 uádǎo v. fall down on slippery ground; slip

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi slip

Eng

  • Cihui to slip and fall; to lose one's footing and fall
  • Tần suất từ 滑倒 uádǎo v. fall down on slippery ground; slip

Đức

  • Handedict ausrutschen

Từ liên quan

Gần nghĩa

倒下 · 倒了 · 倒产 · 倒仃 · 倒仓 · 倒仰 · 倒伏 · 倒休