滑利

hoạt lợi

Hán Việt: hoạt lợi

Tổng quan

nhẵn; phẳng.; bôi trơn; làm trơn

Cấu tạo: 滑 (hoạt) + 利 (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trơn
  • VietPhrases phẳng; bôi trơn; làm trơn
  • Tần suất từ 1. nhẵn; phẳng. 2. bôi trơn; làm trơn; phẳng; bôi trơn; làm trơn

Từ liên quan

Gần nghĩa

利事 · 利于 · 利人 · 利他 · 利使 · 利兹 · 利刀 · 利刃