滑稽劇
hoạt kê kịch
Hán Việt: hoạt kê kịch · Pinyin: huá jī jù
Tổng quan
trò khôi hài, trò hề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), kịch vui nhộn; thể kịch vui nhộn, nhồi (thịt), (nghĩa bóng) cho thêm mắm thêm muối, nhồi đầy (tác phẩm văn học), (từ cổ,nghĩa cổ) cho gia vị
Nghĩa
Việt
- Cihui trò khôi hài, trò hề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), kịch vui nhộn; thể kịch vui nhộn, nhồi (thịt), (nghĩa bóng) cho thêm mắm thêm muối, nhồi đầy (tác phẩm văn học), (từ cổ,nghĩa cổ) cho gia vị
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以滑稽方式表現人物的地方戲劇。對日抗戰時由江南的滑稽曲藝獨角戲發展而成,特點是運用各種戲曲曲調和各地方言,以高度誇張的手法來逗趣觀眾,擅長表現現代生活。
Eng
- Cihui 滑稽劇 uájījù n. comedy; farce M:¹chū/¹tái