稽
kê
Hán Việt: kê · Pinyin: jī
Tổng quan
[Hồng nghĩa giác tư y thư] phải liền đau đớn ghê dường
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jī |
|---|---|
| Hán Việt | kê |
| Quảng Đông | gai1 |
| Mân Nam | khe2 |
| Nhật Bản | KEI |
| Hàn Quốc | 계 |
| Chú âm | ㄐㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ke |
| Baxter-Sagart | kˤij |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤij |
| Phản thiết | 堅溪切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xét. Như {kê cổ} [稽古] xét các sự tích xưa. Lời nói không có căn cứ gọi là {vô kê chi ngôn} [無稽之言]. Cãi cọ. Như {phản thần tuơng kê} [反脣相稽] trở môi cãi lại, không chịu lời dạy bảo. {Hoạt kê} [滑稽] nói khôi hài. Lưu lại, ngăn cản lại. Như {bất cảm kê lưu} [不敢稽留] không dám trì hoãn.…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm kê hạt kê; kê diên thời nhật (bị hoãn lâu) [Eng: Italian millet, to be postponed]
- Bảng Tra Chữ Nôm ghe ghe phen (nhiều phen) [Eng: many times]
- Bảng Tra Chữ Nôm khẽ nói khẽ, khe khẽ [Eng: to speak in a low voice, in a low voice]
- Bảng Tra Chữ Nôm khẻ khẻ vào đầu (đánh bằng que) [Eng: to strike someone in the head]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kê Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ghe Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ghe Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ghe Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.停留、延遲、拖延。南朝梁.簡文帝〈隴西行〉三首之三:「迴山時阻路,絕水亟稽程。」《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「聖旨發回原籍,不敢稽留,收拾轎馬和家眷起身。」 2.積存、囤積。《史記.卷三○.平準書》:「蓄積餘業,以稽市物。」 3.考證、考核、查考。如:「稽查」。《晉書.卷三五.裴秀傳》:「博學稽古,自少知名。」 4.計較、責難。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「婦姑不相說,則反脣而相稽。」 5.卜問。《書經.洪範》:「稽疑,擇建立卜筮人。」《楚辭.王逸.卜居章句序》:「稽問神明,決之蓍龜。」 [名] 1.準則、楷模。《老子》第六五章:「故…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 稽 (形声。从禾,象树木曲头止住不上长的样子,从尤,旨声。本义停留;阻滞) 同本义。引申为囤积 稽,留止也。--《说文》 司稽,察留连不时去者。--《周礼·司稽》注 秦之水泔最而稽。--《管子·水地》 令出而不稽。--《管子·君臣上》 稽市物。--《汉书·食货志》。注贮滞也。” 又如稽欠(滞留拖欠);稽身(拖住身子);稽留(在外久留);稽诣(停顿);稽固(稽留停滞) 延迟 明晨炊米尽,吾起不容稽。--陆游《冬夜不寐》 稽废时月。--《后汉书·列女传》 又如稽迟(延误推迟);稽延(迟延) 考核;核 稽qǐ ⒈ 稽jī ⒈停留,拖延莫~留。不得~延。切勿~迟…
Eng
- CC-CEDICT surname Ji
- CC-CEDICT to inspect|to check
- CC-CEDICT to bow to the ground
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𩠜【廣韻】古奚切【集韻】【韻會】堅奚切【正韻】堅溪切,𠀤音雞。考也,計也議也,合也,治也。【書·堯典】曰若稽古帝堯。【易·繫辭】於稽其類。【註】考也。【禮·緇衣】行必稽其所敝。【註】猶考也,議也。又【儒行】古人與稽。【註】稽猶合也。古人與合,則不合於今人也。【周禮·天官·小宰】聽師田以𥳑稽。【註】𥳑,閱也。稽,計也。合也。合計其士之卒伍,閱其兵器,爲之要簿也。【前漢·賈誼傳】婦姑不相說,則反脣而相稽。【註】相與計較也。 又留止也。【說文徐註】禾之曲止也,尤者異也。有所異處,必稽考之,卽遲留也。【前漢·食貨志】蓄積餘贏,以稽市物。【註】稽,貯滯也。【後漢·馬援傳】何足久稽天下士。 又至也。【莊子·逍遙遊】大浸稽天而不溺。 又滑稽。【史記·樗里子傳】滑稽多智。【註】滑,亂也。稽,同也。辯捷之人,言非若是,言是若非,能亂同異也。一云酒器,可轉注,吐酒不已,俳優之人,詞不窮竭,如滑稽之吐酒不已。 又【吳語】𢹬鐸拱稽。【註】𢹬,抱也。拱,執也。稽,棨戟也。 又山名。【周禮·夏官·職方氏】揚州山鎭曰會稽。 又姓。【呂氏春秋】秦有賢者稽黃。 又【廣韻】康禮切【集韻】【韻會】遣禮切【正韻】祛禮切,𠀤音啓。下拜首至地。【書·舜典】禹拜稽首。【傳】首至地,臣事君之禮。【周禮·春官·大祝】辨九拜,一曰稽首。【禮·檀弓】拜稽顙,哀戚之至隱也。【註】稽顙者,觸地無容。【說文】稽从𥝌从尤,旨聲,自爲部。
Thuyết Văn
畱止也。 从𥝌。从尤。 㫖聲。 凡稽之屬皆从稽。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
玄應書引畱止曰稽。高注戰國策曰。畱其日、稽畱其日也。凡稽畱則有審愼求詳之意。故爲稽攷。禹會諸矦於會稽。稽、計也。稽攷則求其同異。故說尚書稽古爲同天。稽、同也。如流求也之例。 取乙欲出而見閡之意。 古兮切。十五部。
【稽】 (kê ⟨khể⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 尤 (vưu) | Thanh phù (聲符): 㫖 (㫖) Nghĩa: lưu (Dùng như chữ {lưu} [) chỉ (Dừng lại. Như {chỉ b) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䭫 · 䭬 · 𥞞 · 𥟵 · 𥡳 · 𥡴 · 𩠜 · 𩠥 · 𩠦 · 𩠨 · 𮃛 · 𮃢