滑行
hoạt hành
Hán Việt: hoạt hành · Pinyin: huá xíng
Tổng quan
trượt; trợt; sự trượt. anh ấy mang giày trượt băng tốc độ.; chuyển động theo quán tính
滑动前进:他穿着冰鞋在冰上快速~丨飞机在跑道上~; 机动车行驶时,不依靠发动机的动力,而依靠惯性前进。
滑動前進。如:「他喜歡溜冰時自由滑行的快感。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trượt
- Cihui lướt
- Cihui (máy bay) chạy trên mặt đất
- Biên soạn 滑行 huáxíng* v. slide; coast
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 滑動前進。如:「他喜歡溜冰時自由滑行的快感。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 滑动前进:他穿着冰鞋在冰上快速~丨飞机在跑道上~; 机动车行驶时,不依靠发动机的动力,而依靠惯性前进。
- Kaggle Zh-Vi coast
Eng
- Cihui to slide; to coast; to glide; (of an aircraft) to taxi
Đức
- Handedict Talfahrt