滑跤

hoạt giao

Hán Việt: hoạt giao

Tổng quan

* trượt; tuột

Cấu tạo: 滑 (hoạt) + 跤 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trượt: tuột
  • Tần suất từ * trượt; tuột; sự trượt chân, điều lầm lỗi; sự lỡ (lời...), sự sơ suất, áo gối, áo choàng; váy trong, coocxê; tạp dề, dây xích chó, bến tàu; chỗ đóng tàu, chỗ sửa chữa tàu, miếng giấy nhỏ, mảnh gỗ nhỏ, thanh gỗ dẹt, cành ghép, mầm ghép; cành giâm, nước áo (đất sét lỏng để tráng ngoài đồ sứ, đồ đất trước khi nung), (số nhiều) buồng sau sân khấu, (số nhiều) quần xi líp, cá bơn con, bản in thử, (xem) cup, trốn ai, lẩn trốn ai, một cậu bé mảnh khảnh, thả, đẻ non (súc vật), đút nhanh, đút gọn, đút lén, giúi nhanh, nhét nhanh, nhét gọn, thoát, tuột ra khỏi, trượt, tuột, trôi qua, chạy qua, lẻn…

Từ liên quan

Gần nghĩa

滑倒 · 滑冰 · 滑出 · 滑利 · 滑动 · 滑县 · 滑台 · 滑地