滑鼠
hoạt thử
Hán Việt: hoạt thử · Pinyin: huá shǔ
Tổng quan
(máy tính) chuột (Đài Loan)
Nghĩa
Việt
- Cihui (máy tính) chuột (Đài Loan)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種用於電腦繪圖的指示器。因小巧玲瓏如老鼠,故稱為「滑鼠」。能在電腦螢幕上顯示指標,隨意移動。也稱為「電腦滑鼠」、「電腦鼠」、「小鼠指示器」。
Eng
- CC-CEDICT (computer) mouse (Tw)
- Cihui (computer) mouse (Tw)