滔天

tāo tiānthao thiên

Hán Việt: thao thiên · Pinyin: tāo tiān

Tổng quan

cuồn cuộn ngất trời. 波浪滔天 sóng dâng cuồn cuộn ngút trời; tày trời (tội ác, tai hoạ). 罪惡滔天 tội ác tày trời 滔天大禍 đại hoạ tày trời

新华 · Tân Hoa Đại lục

(大水)弥漫天际,形容波浪极大:波浪~; 形容罪恶、灾祸极大:罪恶~, ~大祸。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

漫天。形容極大。如:「滔天大罪」。《書經.益稷》:「洪水滔天,浩浩懷山襄陵。」

Cấu tạo: 滔 (thao) + 天 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sóng, cơn giận, thảm họa, tội ác, v.v.) cao ngất
  • Cihui áp đảo
  • Cihui to lớn
  • Tần suất từ (sóng, cơn giận, thảm họa, tội ác, v.v.) cao ngất; áp đảo; to lớn; thao thiên/đào thiên: ngập trời/cuồn cuộn ngất trời/tày trời; 1. cuồn cuộn ngất trời. 波浪滔天 sóng dâng cuồn cuộn ngút trời 2. tày trời (tội ác, tai hoạ). 罪惡滔天 tội ác tày trời 滔天大禍 đại hoạ tày trời; cuồn cuộn ngất trời; tày trời
  • Biên soạn v.p. 1. running high; billowy 2. heinous; monstrous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漫天。形容極大。如:「滔天大罪」。《書經.益稷》:「洪水滔天,浩浩懷山襄陵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (大水)弥漫天际,形容波浪极大:波浪~; 形容罪恶、灾祸极大:罪恶~, ~大祸。

Eng

  • Cihui 滔天 āotiān v.p. 1. running high; billowy 2. heinous; monstrous
  • Tần suất từ v.p. 1. running high; billowy 2. heinous; monstrous

Đức

  • Handedict himmelschreiend, abscheulich

Từ liên quan

Gần nghĩa

滔天之罪 · 滔天大罪 · 滔天罪行 · 天上 · 天下 · 天主 · 天乎 · 天乘