滕王阁

téng wáng géđằng vương các

Hán Việt: đằng vương các · Pinyin: téng wáng gé

Tổng quan

Tháp Tengwang ở Nam Xương, Giang Tây

新华 · Tân Hoa Đại lục

在江西省南昌市沿江路赣江边。建于公元653-659年。因是洪州都督滕王李元婴(唐太宗弟)所建而得名。以唐代著名诗人王勃写《滕王阁序》而闻名于世。与湖南岳阳楼、湖北黄鹤楼并称江南三大名楼。1926年被北洋军阀邓如琢烧毁,1985-1989年重建。占地43万平方米,高9层,575米。飞檐翘角,气势雄伟。为南昌游览胜地。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

位於今江西省新建縣城西章江門上的一座閣樓。為唐高祖子滕王元嬰當洪州刺史時所建,落成之日,適被封為滕王,因以名閣。

Cấu tạo: 滕 (đằng) + 王 (vương) + 閣 (các)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một trong ba tháp nổi tiếng ở Trung Quốc cùng với Tháp Nhạc Dương 岳陽樓
  • Cihui 岳阳楼 ở Nhạc Dương, bắc Hồ Nam, và Tháp Hoàng Hạc 黃鶴樓
  • Cihui 黄鹤楼 ở Vũ Hán, Hồ Bắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 位於今江西省新建縣城西章江門上的一座閣樓。為唐高祖子滕王元嬰當洪州刺史時所建,落成之日,適被封為滕王,因以名閣。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在江西省南昌市沿江路赣江边。建于公元653-659年。因是洪州都督滕王李元婴(唐太宗弟)所建而得名。以唐代著名诗人王勃写《滕王阁序》而闻名于世。与湖南岳阳楼、湖北黄鹤楼并称江南三大名楼。1926年被北洋军阀邓如琢烧毁,1985-1989年重建。占地43万平方米,高9层,575米。飞檐翘角,气势雄伟。为南昌游览胜地。

Eng

  • Cihui Tengwang Tower in Nanchang, Jiangxi; one of three famous pagodas in China along with Yueyang Tower 岳陽樓; 岳阳楼 in Yueyang, north Hunan, and Yellow Crane Tower 黃鶴樓; 黄鹤楼 in Wuhan, Hubei

Từ liên quan

Gần nghĩa

滕王阁序