téng đằng

Hán Việt: đằng · Pinyin: téng

Tổng quan

chư hầu của nhà Chu ở Sơn Đông quận Teng ở Sơn Đông họ [Teng2]

滕县 · 滕家 · 滕州 · 滕家镇 · 滕州市 · 滕王阁 · 滕斯贝格 · 霍尔滕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinténg
Hán Việtđằng
Quảng Đôngtang4
Mân Namting5
Nhật BảnWAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄣˊ
Hán ngữ Trung cổdong
Phản thiết徒登切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nước chảy vọt lên. Nước {Đằng}. Quai mồm ra mà nói.;

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: đằng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 水流向上噴湧。《玉篇.水部》:「滕,《詩》曰:『百川沸滕。』水上涌也。」 [名] 1.國名。西周諸侯國之一。故址約在今大陸地區山東省滕縣一帶。 2.姓。如明代有滕宗智。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 滕〈动〉 (形声。从水,朕声。本义水向上腾涌) 同本义 滕,水超涌也。--《说文》 百川沸滕。--《诗·小雅·十月之交》 滕,《诗》曰百川沸滕”。水上涌也。--《玉篇》 引申为张口说话 滕口说也。--《易·咸》 范君独判于心,不畏滕口。--唐·韦瓘《宣州南陵县大农陂记》 又如滕口(张口放言) 滕 〈名〉 西周分封的侯国名 春秋滕侯,文王子叔绣之后。国在今山东衮州府滕县。--朱骏声《说文通训定声》 在今山东省滕县一带 县名 姓 滕téng周代诸侯国名,在今山东省滕县西南。

Eng

  • CC-CEDICT vassal state of Zhou in Shandong|Teng County in Shandong|surname Teng

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒登切,音騰。【說文】水超湧也。與騰通。【詩·小雅】百川沸騰。 又張口騁辭貌。【易·咸卦】滕口說也。 又【爾雅·釋詁】滕,虛也。 又國名。【左傳·僖二十四年】郜雍曹滕,文之昭也。【集韻】或書作𣹸。

Thuyết Văn

水超踊也。 从水。𦩎聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

踊依韵會本从足。超、踊皆跳也。跳、躍也。小雅。百川沸騰。毛曰。沸、出。騰、乘也。騰者、滕之假借。玉篇引百川沸滕。周昜滕口說。引伸之義。 徒登切。六部。

【滕】 (đằng) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 水 (thủy (Nước.)) Phiên thiết: Đồ đăng thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 登 (đăng) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) siêu (Vượt qua) dũng (Nhảy. Như {dũng dược) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣎌 · 𣹸 · 𣽨 · 𤂵 · 𪱪 · 榺