滾刀
cổn đao
Hán Việt: cổn đao · Pinyin: gǔn dāo
Tổng quan
ngăn bên lò sưởi (để giữ nóng thức ăn), cọc ném vòng (để chơi trò ném vòng), (như) hobnail, bàn trượt (của xe trượt tuyết), (kỹ thuật) dao phay lăn
Nghĩa
Việt
- Cihui ngăn bên lò sưởi (để giữ nóng thức ăn), cọc ném vòng (để chơi trò ném vòng), (như) hobnail, bàn trượt (của xe trượt tuyết), (kỹ thuật) dao phay lăn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.金屬切削刀具。固定於滾齒機上,用於加工齒輪、蝸輪、花鍵軸等的齒形刀具。也稱為「滾齒刀」。 2.一種切菜的刀法。
Eng
- CC-CEDICT (engineering) gear hob (cutting tool used in manufacturing gears)
- Cihui (engineering) gear hob (cutting tool used in manufacturing gears)