滯水

trệ thủy

Hán Việt: trệ thủy

Tổng quan

chỗ nước đọng ở bờ (sông hay lạch), sự tù túng (về tinh thần...), nước xoáy ngược, nước cuộn ngược, nước bị mái chèo đẩy ngược, sự mất sức do nước đẩy ngược

Cấu tạo: (trệ) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỗ nước đọng ở bờ (sông hay lạch), sự tù túng (về tinh thần...), nước xoáy ngược, nước cuộn ngược, nước bị mái chèo đẩy ngược, sự mất sức do nước đẩy ngược

Eng

  • Cihui 滯水 zhìshuǐ n. stagnant water