滞闷

zhì mèntrệ muộn

Hán Việt: trệ muộn · Pinyin: zhì mèn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.郁积的烦闷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鬱結煩悶。宋.蘇舜欽〈奉酬公素學士見招之作〉詩:「便將一往刷滯悶,去興草茁不可休。」宋.蘇軾〈答王定國〉三首之一:「得此佳作,終日喜快,滯悶冰釋。」

Cấu tạo: 滯 (trệ) + 悶 (muộn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 滯悶 zhìmèn v. have pent-up feelings

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.郁积的烦闷。

Eng

  • Cihui 滯悶 zhìmèn v. have pent-up feelings

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

郁塞