滿出
mãn xuất
Hán Việt: mãn xuất
Tổng quan
làm đầy tràn, đầy tràn tràn ra, trào ra (chậu nước...), chạy đè lên; chẹt phải (ai...) (ôtô), lướt (ngón tay trên phím đàn...), đưa (mắt) nhìn lướt qua (cái gì...), xem qua, nhìn qua
Nghĩa
Việt
- Cihui làm đầy tràn, đầy tràn tràn ra, trào ra (chậu nước...), chạy đè lên; chẹt phải (ai...) (ôtô), lướt (ngón tay trên phím đàn...), đưa (mắt) nhìn lướt qua (cái gì...), xem qua, nhìn qua