满出
mãn xuất
Hán Việt: mãn xuất
Tổng quan
làm đầy tràn, đầy tràn tràn ra, trào ra (chậu nước...), chạy đè lên; chẹt phải (ai...) (ôtô), lướt (ngón tay trên phím đàn...), đưa (mắt) nhìn lướt qua (cái gì...), xem qua, nhìn qua
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tràn ra
Mainland
- Kaggle Zh-Vi overbrim