滿座

mǎn zuò mãn tọa

Hán Việt: mãn tọa · Pinyin: mǎn zuò

Tổng quan

kín chỗ | mỗi ghế đều có người ngồi

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kín chỗ | mỗi ghế đều có người ngồi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 所有的座位都坐滿了人。引申在場所有的人。《初刻拍案驚奇》卷三:「店中滿座聽見他高聲大喊,盡回頭來看。」《紅樓夢》第九回:「說的滿座鬨然大笑起來,賈政也掌不住笑了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);(剧场等公共场所)座位坐满或按座位出售的票卖完:这部影片很受欢迎,场场~。

Eng

  • CC-CEDICT fully booked|every seat taken
  • Cihui fully booked; every seat taken