滿懷

mǎn huái mãn hoài

Hán Việt: mãn hoài · Pinyin: mǎn huái

Tổng quan

tràn ngập trong lòng | (va chạm) toàn lực | (gia súc) mang thai nặng

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (hoài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tràn ngập trong lòng | (va chạm) toàn lực | (gia súc) mang thai nặng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.整個胸部。《紅樓夢》第六四回:「將掀起時,只見芳官自內帶笑跑出,幾乎與寶玉撞個滿懷。」《文明小史》第三五回:「仲翔踱出門時,卻值一個人合他撞了個滿懷,那人惶恐謝過。」 2.充滿胸臆。如:「對他的大力幫忙,我一直是滿懷感激。」唐.薛逢〈醉春風〉詩:「洛陽風俗不禁街,騎馬夜歸香滿懷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹满腔,心中充满; 指充满前胸; 指整个前胸部分。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹满腔,心中充满。 2.指充满前胸。 3.指整个前胸部分。

Eng

  • CC-CEDICT to have one's heart filled with|(to collide) full on|(of farm animals) heavy with young
  • Cihui to have one's heart filled with; (to collide) full on; (of farm animals) heavy with young

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

满腔