滿文

mǎn wén mãn văn

Hán Việt: mãn văn · Pinyin: mǎn wén

Tổng quan

ngôn ngữ viết Mãn Châu

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngôn ngữ viết Mãn Châu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滿族的文字。原創於西元一五九九年,由蒙文字母基礎上創制而成。由左至右直寫,有六個元音字母、十八個輔音字母。清代時曾用來書寫公文、編寫歷史、翻譯文學。後來滿族人民逐漸採用漢文,滿文也就很少使用。

Eng

  • CC-CEDICT Manchurian written language
  • Cihui Manchurian written language