滿族

mǎn zú mãn tộc

Hán Việt: mãn tộc · Pinyin: mǎn zú

Tổng quan

dân tộc Mãn Châu ở tỉnh Liêu Ninh

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (tộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dân tộc Mãn Châu ở tỉnh Liêu Ninh
  • Cihui mãn tộc mãn tộc ☆Giống dân Mãn châu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國少數民族之一。明代後期,建立後金國,後改國號為清,入主中國,建立清王朝。今主要分布於吉林、遼寧、黑龍江一帶,部分散居河北、新疆、甘肅等地。語言屬阿爾泰語系滿─通古斯語族滿語支,今除邊遠地區有少數人使用滿語外,現普遍使用漢語。有滿文,通用漢文。大部分居民從事農業,城市居民多從事工業。傳統形式的住屋多砌土炕。部分人信仰薩滿教,祭祀祖先。也稱「滿洲族」、「滿洲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国少数民族之一,主要分布在辽宁、黑龙江、吉林、河北、北京和内蒙古。

Eng

  • CC-CEDICT Manchu ethnic group of Liaoning province
  • Cihui Manchu ethnic group of Liaoning province