满满当当

mǎn mǎn dāng dāngmãn mãn đương đương

Hán Việt: mãn mãn đương đương · Pinyin: mǎn mǎn dāng dāng

Tổng quan

đầy ắp , hoàn toàn chật kín

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容很满的样子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

充實盈滿的樣子。如:「他費力的挑起滿滿當當的兩桶水。」也作「滿滿登登」。

Cấu tạo: 滿 (mãn) + 滿 (mãn) + 當 (đương) + 當 (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầy ắp
  • Cihui hoàn toàn chật kín
  • Tần suất từ mãn mãn đáng đáng/mãn mãn đáng đương/mãn mãn đương đáng/mãn mãn đương đương: tràn đầy/đầy ắp; đầy ắp
  • Biên soạn r.f. <coll.> filled to capacity

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容很满的样子。

Eng

  • Cihui brim full; completely packed
  • Tần suất từ r.f. <coll.> filled to capacity

Từ liên quan

Gần nghĩa

满满登登 · 滿滿當噹 · 当当车 · 满满一皮囊 · 满满一铲子 · 满满地 · 满满一口 · 满满围裙