满满当当
mãn mãn đương đương
Hán Việt: mãn mãn đương đương · Pinyin: mǎn mǎn dāng dāng
Tổng quan
đầy ắp , hoàn toàn chật kín
1.形容很满的样子。
充實盈滿的樣子。如:「他費力的挑起滿滿當當的兩桶水。」也作「滿滿登登」。
Nghĩa
Việt
- Cihui đầy ắp
- Cihui hoàn toàn chật kín
- Tần suất từ mãn mãn đáng đáng/mãn mãn đáng đương/mãn mãn đương đáng/mãn mãn đương đương: tràn đầy/đầy ắp; đầy ắp
- Biên soạn r.f. <coll.> filled to capacity
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容很满的样子。
Eng
- Cihui brim full; completely packed
- Tần suất từ r.f. <coll.> filled to capacity