滿眶
mãn khuông
Hán Việt: mãn khuông
Tổng quan
cái bị ném hoặc thảy vào mắt, to get an eyeful of sand, bị cát vào đầy mắt, cảnh thú vị hoặc hấp dẫn
Nghĩa
Việt
- Cihui cái bị ném hoặc thảy vào mắt, to get an eyeful of sand, bị cát vào đầy mắt, cảnh thú vị hoặc hấp dẫn