眶
khuông
Hán Việt: khuông · Pinyin: kuāng
Tổng quan
(dạng kết hợp) hốc mắt Phát âm Đài Loan: [kuang1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuāng |
|---|---|
| Hán Việt | khuông |
| Quảng Đông | hong1 |
| Mân Nam | khong1 |
| Nhật Bản | MABUTA |
| Chú âm | ㄎㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khyang |
| Phản thiết | 曲王切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vành mắt. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : {Nhi nữ luyến luyến, thế các mãn khuông} [兒女戀戀, 涕各滿眶] (Phiên Phiên [翩翩]) Con gái bịn rịn, lệ tràn đẫm mắt.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 眼窩、眼睛的四周。如:「眼眶」、「熱淚盈眶」、「奪眶而出」。《列子.仲尼》:「矢注眸子而眶不睫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眶〈名〉 眼眶 涣余涕之盈眶。--柳宗元《吊屈原文》 又如热泪盈眶;夺眶而出 眶kuàng眼圈,眼的四周眼~子。泪水夺~而出。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) eye socket|Taiwan pr. [kuang1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】去王切【集韻】【韻會】【正韻】曲王切,𠀤音筐。【玉篇】眼眶也。【集韻】目厓也。【列子·仲尼篇】矢來注眸子,而眶不睫。【張衡·西京賦】隅目高眶。【註】高眶,深童子也。 又通作匡。【史記·淮南王安傳】涕滿匡而橫流。【集韻】或作𩒑。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𩒑