滿眼

mǎn yǎn mãn nhãn

Hán Việt: mãn nhãn · Pinyin: mǎn yǎn

Tổng quan

(nước mắt, v.v.) đong đầy mắt | (phong cảnh, v.v.) lấp đầy tầm nhìn

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nước mắt, v.v.) đong đầy mắt | (phong cảnh, v.v.) lấp đầy tầm nhìn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.充滿眼睛。《紅樓夢》第一七、一八回:「賈妃滿眼垂淚。方彼此側殿更衣,方備省親車駕出園。」 2.一心一意。《水滸傳》第八一回:「每月占卜課內,只著求太尉提拔救濟。宋江等滿眼只望太尉來招安。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 充满视野; 犹言一心一意; 充满眼球。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.充满视野。 2.犹言一心一意。 3.充满眼球。

Eng

  • CC-CEDICT (of tears etc) filling the eyes|(of scenery etc) filling one's field of view
  • Cihui (of tears etc) filling the eyes; (of scenery etc) filling one's field of view

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

弥望