濾波

lǜ bō lự ba

Hán Việt: lự ba · Pinyin: lǜ bō

Tổng quan

lọc sóng vô tuyến (tức là chọn ra một tần số)

Cấu tạo: (lự) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lọc sóng vô tuyến (tức là chọn ra một tần số)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 容許特定頻率範圍信號通過,並有效濾除其餘信號的一種作為。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 采用一定电路滤掉脉动直流电中纹波(即交流成分)的过程。一般用无源元件实现。分为电容滤波、电感滤波、lc滤波和rc滤波。在电路结构上分t型、г型和п型接法。

Eng

  • CC-CEDICT to filter electric signals
  • Cihui to filter electric signals