濾紙

lǜ zhǐ lự chỉ

Hán Việt: lự chỉ · Pinyin: lǜ zhǐ

Tổng quan

giấy lọc

Cấu tạo: (lự) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấy lọc
  • Cihui lự chỉ lự chỉ ☆Thứ giấy dùng để lọc nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以纖維製成,質地疏鬆多孔,具有良好過濾功能的紙,可供工業和實驗分析用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 滤清溶液用的纸。以纯净纤维制成,质地疏松,一般裁成大小不等的圆形。用时卷成锥形放在漏斗中,溶液通过滤纸可去掉杂质。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.滤清溶液用的纸。以纯净纤维制成,质地疏松,一般裁成大小不等的圆形。用时卷成锥形放在漏斗中,溶液通过滤纸可去掉杂质。

Eng

  • CC-CEDICT filter paper
  • Cihui filter paper