濫寫

lạm tả

Hán Việt: lạm tả

Tổng quan

chữ viết nguệch ngoạc, chữ viết cẩu thả, bức thư viết nguệch ngoạc, mảnh giấy ghi vội vàng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tác phẩm văm học viết xoàng; bài báo xoàng, viết chữ nguệch ngoạc, viết cẩu thả, viết vội vàng, viết xoàng (văn, báo...), (nghành dệt) chải (len, bông)

Cấu tạo: (lạm) + (tả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chữ viết nguệch ngoạc, chữ viết cẩu thả, bức thư viết nguệch ngoạc, mảnh giấy ghi vội vàng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tác phẩm văm học viết xoàng; bài báo xoàng, viết chữ nguệch ngoạc, viết cẩu thả, viết vội vàng, viết xoàng (văn, báo...), (nghành dệt) chải (len, bông)