滯後
trệ hậu
Hán Việt: trệ hậu · Pinyin: zhì hòu
Tổng quan
bị tụt hậu
Nghĩa
Việt
- Cihui bị tụt hậu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (事物)落在形势发展的后面:由于电力发展~,致使电力供应紧张。
Eng
- CC-CEDICT to lag behind
- Cihui to lag behind
Hán Việt: trệ hậu · Pinyin: zhì hòu
bị tụt hậu