滯悶
trệ muộn
Hán Việt: trệ muộn · Pinyin: zhì mèn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鬱結煩悶。宋.蘇舜欽〈奉酬公素學士見招之作〉詩:「便將一往刷滯悶,去興草茁不可休。」宋.蘇軾〈答王定國〉三首之一:「得此佳作,終日喜快,滯悶冰釋。」
Eng
- Cihui 滯悶 zhìmèn v. have pent-up feelings
Hán Việt: trệ muộn · Pinyin: zhì mèn