滴答

dī dā tích đáp

Hán Việt: tích đáp · Pinyin: dī dā

Tổng quan

(từ tượng thanh) âm thanh tí tách | nước nhỏ giọt | tích tắc (đồng hồ) | cũng đọc là

Cấu tạo: (tích) + (đáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ tượng thanh) âm thanh tí tách | nước nhỏ giọt | tích tắc (đồng hồ) | cũng đọc là

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞。形容水滴落下或鐘錶擺動的聲音。如:「手錶滴答滴答的響個不停。」 2.囉嗦。《西遊記》第二○回:「八戒道:『老兒滴答甚麼,誰和你發課,說甚麼五爻六爻;有飯只管添將來就是。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容水滴落下的声音:窗外滴滴答答,雨还没有停;同“嘀嗒”(dīdā)。

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) pattering sound|drip drip (of water)|tick tock (of clock)|also pr. [di1 da5]
  • Cihui (onom.) pattering sound; drip drip (of water); tick tock (of clock); also pr.