滴管

dī guǎn tích quản

Hán Việt: tích quản · Pinyin: dī guǎn

Tổng quan

ống truyền tĩnh mạch | ống nhỏ giọt | ống nhỏ mắt | (thông tục) pipet | (thông tục) buret | ống tưới nhỏ giọt (viết tắt của 滴灌管)

Cấu tạo: (tích) + (quản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ống truyền tĩnh mạch | ống nhỏ giọt | ống nhỏ mắt | (thông tục) pipet | (thông tục) buret | ống tưới nhỏ giọt (viết tắt của 滴灌管)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 化學、醫學上的用具。管的一頭尖細,另一頭裝有橡皮套,每次只滴一滴,用來量取定量液體。如:「護士小姐正以滴管為新生兒餵食葡萄糖。」

Eng

  • CC-CEDICT intravenous drip tube|dropper; eyedropper|(coll.) pipette|(coll.) burette|drip-irrigation pipe (abbr. for 滴灌管[di1 guan4 guan3])
  • Cihui intravenous drip tube; dropper; eyedropper; (coll.) pipette; (coll.) burette; drip-irrigation pipe (abbr. for 滴灌管)