滷水

lǔ shuǐlỗ thủy

Hán Việt: lỗ thủy · Pinyin: lǔ shuǐ

Tổng quan

nước muối

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.含盐量大的海水。 2.制盐沥下的苦水。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

晒鹽用的鹹水。常取自海水或由鹵地瀝出。

Cấu tạo: 鹵 (lỗ) + 水 (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước cặn
  • Cihui dung dịch ướp
  • Cihui 1. nước chát。鹽滷。 2. nước biển; muối mỏ (để làm muối)。從鹽井里取出供熬制井鹽的液體。
  • Biên soạn 1. bittern 2. brine

Eng

  • Cihui brine; bittern; marinade

Từ liên quan

Gần nghĩa

卤制 · 卤化 · 卤味 · 卤壶 · 卤属 · 卤族 · 卤汁 · 卤法