滾動

gǔn dòng cổn động

Hán Việt: cổn động · Pinyin: gǔn dòng

Tổng quan

lăn | (làm gì đó) lặp lại | cuộn (máy tính) | mở rộng dần dần (kinh tế) | ầm ầm (sấm)

Cấu tạo: (cổn) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lăn | (làm gì đó) lặp lại | cuộn (máy tính) | mở rộng dần dần (kinh tế) | ầm ầm (sấm)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 翻滾移動。如:「車輪在地上滾動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个物体(多为球形或圆柱形)在另一物体上接触面不断改变地移动,如车轮在地上的运动;逐步积累扩展;不断地周转:~发展|资金~;一轮接一轮、连续不断地进行:~播出。

Eng

  • CC-CEDICT to roll|(to do sth) in a loop|to scroll (computing)|to progressively expand (economics)|to rumble (of thunder)
  • Cihui to roll; (to do sth) in a loop; to scroll (computing); to progressively expand (economics); to rumble (of thunder)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

静止