滿人

mǎn rén mãn nhân

Hán Việt: mãn nhân · Pinyin: mǎn rén

Tổng quan

người Mãn Châu

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người Mãn Châu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.滿洲人。 2.稱行善的人。《南本大般涅槃經》卷八:「譬如世間為惡行者,名為半人;修善行者,名為滿人。」

Eng

  • CC-CEDICT a Manchu
  • Cihui a Manchu