滿帆

mǎn fān mãn phàm

Hán Việt: mãn phàm · Pinyin: mǎn fān

Tổng quan

đầy đủ buồm | chạy nhanh nhất có thể

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (phàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầy đủ buồm | chạy nhanh nhất có thể

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迎風張起全帆。《三國演義》第四九回:「趙雲卻教自己船上拽起滿帆,乘順風而去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扯足的帆; 谓扯足帆。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.扯足的帆。 2.谓扯足帆。

Eng

  • CC-CEDICT under full sail|going as fast as possible
  • Cihui under full sail; going as fast as possible