滿心

mǎn xīn mãn tâm

Hán Việt: mãn tâm · Pinyin: mǎn xīn

Tổng quan

toàn tâm toàn ý | từ tận đáy lòng

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toàn tâm toàn ý | từ tận đáy lòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中充滿某種情緒。《紅樓夢》第三四回:「因心下記罣著黛玉,滿心裡要打發人去,只是怕襲人,便設一法,先使襲人往寶釵那裡去借書。」《文明小史》第五○回:「黃撫臺滿心不願意,式米脫看見黃撫臺跟旁邊坐著的外國打扮的都不懂德國話,料想是弄不明白了,明兒找著了翻譯再來罷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓心中充满某种情绪或意愿; 满足。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓心中充满某种情绪或意愿。 2.满足。

Eng

  • CC-CEDICT one's whole heart|from the bottom of one's heart
  • Cihui one's whole heart; from the bottom of one's heart