滿服
mãn phục
Hán Việt: mãn phục · Pinyin: mǎn fú
Tổng quan
kết thúc thời kỳ tang | toàn thành trách nhiệm hiếu kính trong tang lễ
Nghĩa
Việt
- Cihui kết thúc thời kỳ tang | toàn thành trách nhiệm hiếu kính trong tang lễ
- Cihui mãn phục mãn phục ☆Hết thời kì để tang. Hết tang.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 服完喪期。《儒林外史》第二六回:「同心同意,好好過日子,不必等我滿服,就娶一房媳婦進來要緊。」也作「滿孝」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 服丧期满。
- Tân Hoa Tự Điển 1.服丧期满。
Eng
- CC-CEDICT at the end of the mourning period|to fulfill one's filial duties of mourning
- Cihui at the end of the mourning period; to fulfill one's filial duties of mourning