滿溢

mǎn yì mãn dật

Hán Việt: mãn dật · Pinyin: mǎn yì

Tổng quan

đầy đến tràn ra | chan chứa

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (dật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầy đến tràn ra | chan chứa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 充滿盈溢。如:「他的眼眸裡滿溢著愛意。」漢.王襃〈四子講德論〉:「於是皇澤豐沛,主恩滿溢,百姓歡欣,中和感發,是以作歌而詠之也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 太多而漫出; 充盈;丰厚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.太多而漫出。 2.充盈;丰厚。

Eng

  • CC-CEDICT to be full to overflowing|to be brimming over with
  • Cihui to be full to overflowing; to be brimming over with