滿滿地

mãn mãn địa

Hán Việt: mãn mãn địa

Tổng quan

vật chèn, con chèn, vật chêm, đòn kê; đòn chống (thuyền hay tàu ở trên cạn), (kỹ thuật) nệm, gối; cái lót trục, (+ up) chèn, chêm, kê (cho khối lăn, cho chặt); chống (cho khỏi đổ), bày ngổn ngang, bày bừa bãi sức chứa, chứa đựng, dung tích, năng lực khả năng; khả năng tiếp thu, khả năng thu nhận, năng suất, tư cách, quyền hạn, (điện học) điện dung, rạp hát chật ních khán giả, đầy ắp, chật ních

Cấu tạo: 滿 (mãn) + 滿 (mãn) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vật chèn, con chèn, vật chêm, đòn kê; đòn chống (thuyền hay tàu ở trên cạn), (kỹ thuật) nệm, gối; cái lót trục, (+ up) chèn, chêm, kê (cho khối lăn, cho chặt); chống (cho khỏi đổ), bày ngổn ngang, bày bừa bãi sức chứa, chứa đựng, dung tích, năng lực khả năng; khả năng tiếp thu, k…