滿貫

mǎn guàn mãn quán

Hán Việt: mãn quán · Pinyin: mǎn guàn

Tổng quan

thắng mọi ván bài | grand slam | nghĩa bóng: thành công toàn diện

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (quán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thắng mọi ván bài | grand slam | nghĩa bóng: thành công toàn diện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻達到最滿的數目。《韓非子.說林下》:「吾恐其以我滿貫也,遂去之。」 2.麻將上指和牌者做成四人約定最高階的牌。

Eng

  • CC-CEDICT to win every trick in a card game|grand slam|fig. total success
  • Cihui to win every trick in a card game; grand slam; fig. total success