滿門
mãn môn
Hán Việt: mãn môn · Pinyin: mǎn mén
Tổng quan
toàn bộ gia đình
Nghĩa
Việt
- Cihui toàn bộ gia đình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.充塞門庭。《漢書.卷八三.朱博傳》:「賓客滿門,欲仕宦者薦舉之,欲報仇怨者解劍以帶之。」 2.全家。《三國演義》第一九回:「如有抗拒大軍者,破城之日,滿門誅戮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 全家。
- Tân Hoa Tự Điển 1.全家。
Eng
- CC-CEDICT the whole family
- Cihui the whole family