滿面

mǎn miàn mãn diện

Hán Việt: mãn diện · Pinyin: mǎn miàn

Tổng quan

khắp cả mặt | (cười) đến tận mang tai

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khắp cả mặt | (cười) đến tận mang tai
  • Cihui mãn diện mãn diện ☆Tràn đầy trên mặt. Đầy trên nét mặt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滿臉。《三國演義》第四一回:「文聘羞慚滿面,引兵自投東北去了。」《文明小史》第三四回:「滿面皺紋,躬身曲背的踱進店來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 布满面部:笑容~|~春风。

Eng

  • CC-CEDICT across one's whole face|(smiling) from ear to ear
  • Cihui across one's whole face; (smiling) from ear to ear