滿面

mǎn miànmãn diện

Hán Việt: mãn diện · Pinyin: mǎn miàn

Tổng quan

nét mặt; vẻ mặt. nét mặt tươi cười

新华 · Tân Hoa Đại lục

布满面部:笑容~, ~春风。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

滿臉。《三國演義》第四一回:「文聘羞慚滿面,引兵自投東北去了。」《文明小史》第三四回:「滿面皺紋,躬身曲背的踱進店來。」

Cấu tạo: 滿 (mãn) + 面 (diện)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ mãn diện/mãn miến: đầy mặt/nét mặt/vẻ mặt; nét mặt; vẻ mặt
  • Biên soạn p.w. entire face

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滿臉。《三國演義》第四一回:「文聘羞慚滿面,引兵自投東北去了。」《文明小史》第三四回:「滿面皺紋,躬身曲背的踱進店來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 布满面部:笑容~, ~春风。

Eng

  • Cihui across one's whole face; (smiling) from ear to ear
  • Tần suất từ p.w. entire face

Đức

  • Handedict das ganze Gesicht

other

  • Nguồn khác Tràn đầy trên mặt. Đầy trên nét mặt

Từ liên quan

Gần nghĩa

滿面埃 · 滿面灰 · 滿人 · 滿公 · 满出 · 滿分 · 滿口 · 滿員