滿頭
mãn đầu
Hán Việt: mãn đầu
Tổng quan
đầu đầy
Nghĩa
Việt
- Cihui đầu đầy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 充滿整個頭。如:「他對整件事情的發生感到滿頭霧水。」《文明小史》第三四回:「猛然見來了三位客,一位是西裝,穿一件外國呢袍子,腳蹬皮靴,帽子捏在手裡,滿頭是汗的走來。」
Eng
- Cihui 滿頭 ǎntóu n. the entire head