滿願

mǎn yuàn mãn nguyện

Hán Việt: mãn nguyện · Pinyin: mǎn yuàn

Tổng quan

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (nguyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ầy đủ như lòng mong mỏi. mãn nguyện mãn nguyện ☆Đầy đủ như lòng mong mỏi. mãn nguyện (人名)滿願子之略。比丘名。㘝(術語)願已滿也。往生論下曰:「彼無礙光如來名號,能破眾生一切無明,能滿眾生一切志願。(中略)問曰:名為法指,如指指月,若稱佛名號便得滿願者,指月之指應能破闇。若指月之指不能破闇,稱佛名號亦何能滿願耶?」☸