漁夫
ngư phu
Hán Việt: ngư phu · Pinyin: yú fū
Tổng quan
người đánh cá; ngư dân
以捕鱼为业的男子。
以捕魚維生的人。漢.劉向《說苑.卷一一.善說》:「入深淵刺蛟龍,抱鼉而出者,此漁夫之勇悍也。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ngư phu
- VietPhrases ngư dân
- Biên soạn 漁夫 yúfū n. fisherman M:ge/¹míng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以捕魚維生的人。漢.劉向《說苑.卷一一.善說》:「入深淵刺蛟龍,抱鼉而出者,此漁夫之勇悍也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以捕鱼为业的男子。
- Kaggle Zh-Vi fisher
Eng
- JMdict fisherman
- Cihui fisherman
Đức
- Handedict Fischer
ja
- JMdict 漁夫(ぎょふ)