漁村

yú cūn ngư thôn

Hán Việt: ngư thôn · Pinyin: yú cūn

Tổng quan

làng chài: làng đánh cá/xóm vạn chài

Cấu tạo: (ngư) + (thôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làng chài: làng đánh cá/xóm vạn chài
  • Cihui óm nhà ở của những người đánh cá. Xóm chài. Hoa Tiên có câu: »Kìa đâu bờ bến lôi thôi, ngư thôn mấy nóc mặt trời tà dương«. ngư thôn ngư thôn ☆Xóm nhà ở của những người đánh cá. Xóm chài. Hoa Tiên có câu: »Kìa đâu bờ bến lôi thôi, ngư thôn mấy nóc mặt trời tà dương«. làng chài; l…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以捕魚為生計者所聚集而成的村落。唐.盧綸〈送吉中孚校書歸楚州舊山〉詩:「漁村繞水田,澹澹隔晴煙。」宋.柳永〈訴衷情近.雨晴氣爽〉詞:「遙認斷橋幽徑,隱隱漁村,向晚孤煙起。」

ja

  • JMdict fishing village