漁村

yú cūnngư thôn

Hán Việt: ngư thôn · Pinyin: yú cūn

Tổng quan

làng đánh cá; xóm vạn chài

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.渔民聚居的村庄。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以捕魚為生計者所聚集而成的村落。唐.盧綸〈送吉中孚校書歸楚州舊山〉詩:「漁村繞水田,澹澹隔晴煙。」宋.柳永〈訴衷情近.雨晴氣爽〉詞:「遙認斷橋幽徑,隱隱漁村,向晚孤煙起。」

Cấu tạo: 漁 (ngư) + 村 (thôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以捕魚為生計者所聚集而成的村落。唐.盧綸〈送吉中孚校書歸楚州舊山〉詩:「漁村繞水田,澹澹隔晴煙。」宋.柳永〈訴衷情近.雨晴氣爽〉詞:「遙認斷橋幽徑,隱隱漁村,向晚孤煙起。」

Eng

  • JMdict fishing village

ja

  • JMdict 漁村(ぎょそん)

other

  • Nguồn khác Xóm nhà ở của những người đánh cá. Xóm chài
  • Nguồn khác »Kìa đâu bờ bến lôi thôi, ngư thôn mấy nóc mặt trời tà dương«

Từ liên quan

Gần nghĩa

村上 · 村人 · 村公 · 村員 · 村坞 · 村塢 · 村塾 · 村夫