漁樵

yú qiáo ngư tiều

Hán Việt: ngư tiều · Pinyin: yú qiáo

Tổng quan

(literary) fishermen and woodcutters (used to refer to rustic people or a simple, pastoral lifestyle)

Cấu tạo: (ngư) + (tiều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ánh cá và đốn củi, hai việc làm của người ở ẩn thời xưa. Hát nói của Dương Khuê có câu: »Người thi vui sô lạp ngư tiều, kẻ thì thích yên hà phong nguyệt«. ngư tiều ngư tiều ☆Đánh cá và đốn củi, hai việc làm của người ở ẩn thời xưa. Hát nói của Dương Khuê có câu: »Người thi vui sô…

Eng

  • CC-CEDICT (literary) fishermen and woodcutters (used to refer to rustic people or a simple, pastoral lifestyle)
  • Cihui (literary) fishermen and woodcutters (used to refer to rustic people or a simple, pastoral lifestyle)