漁樵

yú qiáongư tiều

Hán Việt: ngư tiều · Pinyin: yú qiáo

Tổng quan

ngư tiều 漁樵 dt. ngư phủ và tiều phu, thuộc ngư tiều canh mục. Gưởi tính ngư tiều hai đứa lẫn, của ai non nước khiến ta bàn. (Tự thán 95.7, 102.4).; Đánh cá và đốn củi, hai việc làm của người ở ẩn thời

Cấu tạo: 漁 (ngư) + 樵 (tiều)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (literary) fishermen and woodcutters (used to refer to rustic people or a simple, pastoral lifestyle)

Eng

  • Cihui (literary) fishermen and woodcutters (used to refer to rustic people or a simple, pastoral lifestyle)
  • Tần suất từ (literary) fishermen and woodcutters (used to refer to rustic people or a simple, pastoral lifestyle)

other

  • Nguồn khác Đánh cá và đốn củi, hai việc làm của người ở ẩn thời xưa
  • Nguồn khác »Người thi vui sô lạp ngư tiều, kẻ thì thích yên hà phong nguyệt«

Từ liên quan

Gần nghĩa

漁樵問答 · 樵夫 · 樵子 · 樵歌 · 漁業 · 渔产 · 漁人 · 漁具