漁歌

yú gē ngư ca

Hán Việt: ngư ca · Pinyin: yú gē

Tổng quan

ngư ca: bài hát của ngư dân

Cấu tạo: (ngư) + (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngư ca: bài hát của ngư dân
  • Cihui ngư ca; bài hát của ngư dân。漁民所唱的、反映漁民生活的歌曲。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漁民所唱的歌。宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「漁歌互答,此樂何極!」

Eng

  • Cihui 漁歌 yúgē* n. fisherman's song M:⁴zhī/²shǒu