漁父
ngư phụ
Hán Việt: ngư phụ
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ngư phủ 漁父 dt. người đánh cá, dân thuyền chài. Lao xao chợ cá làng ngư phủ, dắng dỏi cầm ve lầu tịch dương. (Bảo kính 170.5). đng thằng chài.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.年老的漁夫。《史記.卷七九.范雎蔡澤傳》:「臣聞昔者呂尚之遇文王也,身為漁父而釣於渭濱耳。」唐.羅隱〈別池陽所居〉詩:「雨夜老農傷水旱,雪晴漁父共舟船。」 2.莊子雜篇的篇名。主旨言不宜分外求世,守真則道存。 3.《楚辭》的篇名。屈原作。原放逐江湘,憂愁嘆吟,遇避世漁父,假設問答以寄意。
Eng
- Cihui 漁父 yúfù n. <wr.> old fisherman M:ge/¹míng/²wèi