漁翁
ngư ông
Hán Việt: ngư ông · Pinyin: yú wēng
Tổng quan
ngư ông: ông lão đánh cá
Nghĩa
Việt
- Cihui ngư ông: ông lão đánh cá
- Cihui gười đánh cá. Thơ Bà Huyện Thanh Quan có câu: »Gác mái ngư ông về viễn phố, gõ sừng mục tử lại cô thôn«. ngư ông ngư ông ☆Người đánh cá. Thơ Bà Huyện Thanh Quan có câu: »Gác mái ngư ông về viễn phố, gõ sừng mục tử lại cô thôn«. ngư ông; ông lão đánh cá。稱年老的漁夫。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 老漁夫。唐.柳宗元〈漁翁〉詩:「漁翁夜傍西巖宿,曉汲清湘燃楚竹。」《三國演義》第四七回:「澤領了書,只就當夜扮作漁翁,駕小舟,望北岸而行。」
Eng
- Cihui 漁翁 úwēng* n. old fisherman M:ge/¹míng/²wèi