漁舟
ngư chu
Hán Việt: ngư chu · Pinyin: yú zhōu
Tổng quan
thuyền đánh cá: tàu đánh cá
Nghĩa
Việt
- Cihui thuyền đánh cá: tàu đánh cá
- Cihui huyền đánh cá. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Yên ba thâm xứ hữu ngư châu«. (Ở nơi khói sóng xa xôi mù mịt kia có chiếc thuyền đánh cá). ngư châu ngư châu ☆Thuyền đánh cá. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Yên ba thâm xứ hữu ngư châu«. (Ở nơi khói sóng xa xôi mù mịt kia có chiếc…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 捕魚的船。唐.王勃〈滕王閣序〉:「漁舟唱晚,響窮彭蠡之濱。」唐.杜甫〈初冬〉詩:「漁舟上急水,獵火著高林。」也稱為「漁槎」。
Eng
- Cihui 漁舟 úzhōu n. <wr.> fishing boat M:¹tiáo/²zhī
ja
- JMdict small fishing boat|fishing smack