漁船

yú chuán ngư thuyền

Hán Việt: ngư thuyền · Pinyin: yú chuán

Tổng quan

thuyền đánh cá | LT:條|条

Cấu tạo: (ngư) + (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuyền đánh cá | LT:條|条

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捕魚的船。《老殘遊記》第一回:「山腳下有個船塢,都是漁船停泊之處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 渔业上从事捕捞生产以及为捕捞生产服务的加工运输、调查研究、教学实习、行政监督等专用船舶的统称。从事捕捞生产的船舶,按渔具和捕鱼方法,可分为拖网渔船、围网渔船、流网渔船、定置网渔船、钓船等,以及配合声、光、电、鱼泵等的特殊渔船(如捕鲸和海兽的猎捕船)等。

Eng

  • CC-CEDICT fishing boat|CL:條|条[tiao2]
  • Cihui fishing boat; CL:條|条

ja

  • JMdict fishing boat